Cao su chống va đập cửa

Từ: 恋群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恋群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恋群 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànqún] 1. cục cưng; người được quan tâm (chỉ người luôn được người khác quan tâm, đùm bọc)。依恋常在一起的人。
他从小恋群,出门在外, 时常怀念家乡的亲友。
cậu ấy từ nhỏ đã nhận được sự quan tâm săn sóc của mọi người, ra ngoài sinh sống thì thường nhớ đến những người thân ở quê nhà.
2. quần thể; bầy; đàn (động vật)。动物依恋和自己生活在一块的群体。
猕猴恋群。
bầy khỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
恋群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恋群 Tìm thêm nội dung cho: 恋群