Từ: 砂眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砂眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砂眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāyǎn] rỗ (lỗ hổng trong các vật đúc)。翻砂过程中,气体或杂质在铸件内部或表面形成的小孔,是铸件的一种缺陷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂

sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
砂眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砂眼 Tìm thêm nội dung cho: 砂眼