Cao su chống va đập cửa
chú sách
Ghi tên (ở cơ quan, đoàn thể, học hiệu...). ☆Tương tự:
đăng kí
登記.
Nghĩa của 注册 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùcè] đăng ký; ghi tên。向有关机关、团体或学校登记备案。
注册商标
đăng ký nhãn hiệu
新生报到注册从9月1日开始。
học sinh mới bắt đầu ghi danh từ ngày 1 tháng 9.
注册商标
đăng ký nhãn hiệu
新生报到注册从9月1日开始。
học sinh mới bắt đầu ghi danh từ ngày 1 tháng 9.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 註
| chua | 註: | chua loét |
| chú | 註: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冊
| sách | 冊: | sách vở |

Tìm hình ảnh cho: 註冊 Tìm thêm nội dung cho: 註冊
