Từ: 愛護 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛護:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái hộ
Thương yêu che chở. ◇Hồng Tốn 巽:
Kinh đô trung hạ chi hộ bất trọng sanh nam, mỗi sanh nữ, tắc ái hộ như phủng bích kình châu
男, 女, 珠 (Dương cốc mạn lục 錄).

Nghĩa của 爱护 trong tiếng Trung hiện đại:

[àihù] bảo vệ; gìn giữ; yêu quý; quý trọng; trân trọng。爱惜并保护。
爱护公物。
bảo vệ của công
爱护年轻一代
yêu quý thế hệ trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 護

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
愛護 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛護 Tìm thêm nội dung cho: 愛護