Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ái hộ
Thương yêu che chở. ◇Hồng Tốn 洪巽:
Kinh đô trung hạ chi hộ bất trọng sanh nam, mỗi sanh nữ, tắc ái hộ như phủng bích kình châu
京都中下之戶不重生男, 每生女, 則愛護如捧璧擎珠 (Dương cốc mạn lục 暘谷漫錄).
Nghĩa của 爱护 trong tiếng Trung hiện đại:
[àihù] bảo vệ; gìn giữ; yêu quý; quý trọng; trân trọng。爱惜并保护。
爱护公物。
bảo vệ của công
爱护年轻一代
yêu quý thế hệ trẻ
爱护公物。
bảo vệ của công
爱护年轻一代
yêu quý thế hệ trẻ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 護
| hộ | 護: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 愛護 Tìm thêm nội dung cho: 愛護
