Từ: 分机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分机 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnjī] máy nội bộ; máy phụ; máy con (điện thoại)。需通过总机才能接通电话的通话装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
分机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分机 Tìm thêm nội dung cho: 分机