Từ: hội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ hội:

会 hội, cối绘 hội荟 oái, hội愦 hội溃 hội缋 hội阓 hội會 hội, cối憒 hội潰 hội聩 hội薈 oái, hội繢 hội聵 hội繪 hội闠 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này: hội

hội, cối [hội, cối]

U+4F1A, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 會;
Pinyin: hui4, kuai4, gui4;
Việt bính: wui2 wui4 wui6;

hội, cối

Nghĩa Trung Việt của từ 会

Giản thể của chữ .

hội, như "cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường" (vhn)
hụi, như "lụi hụi" (gdhn)

Nghĩa của 会 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (會)
[huì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: HỘI
1. hội; họp; hợp lại。聚合;合在一起。
会合
tụ hợp lại; hợp lại
会齐
tụ tập
会审
hội thẩm
会诊
hội chẩn.
2. gặp mặt; gặp; gặp nhau; gặp gỡ。见面;会见。
会面
gặp mặt; gặp nhau
会客
tiếp khách
昨天没有会着他。
hôm qua không gặp anh ấy.
3. hội họp; họp; hội nghị; liên hoan。有一定目的的集会。
晚会
dạ hội; liên hoan buổi tối
舞会
vũ hội
开会
họp
报告会
họp báo cáo
晚上有一个会。
tối có cuộc họp.
4. hội。某些团体。
工会
công đoàn; công hội
妇女联合会。
hội liên hiệp phụ nữ
5. hội hè đình đám。庙会。
赶会
trẩy hội
6. hội dâng hương。民间朝山进香或酬神求年成时所组织的集体活动,如香会、迎神赛会等。
7. hụi (chơi)。民间一种小规模经济互助组织,入会成员按期平均交款,分期轮流使用。
8. thành phố。主要的城市。
都会
đô hội
省会
tỉnh lị
9. thời cơ; cơ hội; dịp。时机。
机会
cơ hội; dịp
适逢其会
nhân dịp; gặp dịp
10. đúng lúc。恰巧;正好。
会有客来。
đúng lúc có khách
11. nên; cần; phải。应当。
长风破浪会有时。
sóng to gió lớn phải có lúc; chí lớn phải có lúc.
12. hiểu; lĩnh hội。理解;懂得。
体会
thể hội; ý thức
误会
hiểu nhầm
心领神会。
hiểu ngầm trong bụng
只可意会,不可言传。
có thể hiểu ngầm không thể nói ra được.
13. biết; thông hiểu。表示懂得怎么样做或有能力做(多半指需要学习的事情)。
我不会滑冰。
tôi không biết trượt băng.
这孩子刚会走路,还不大会说话。
đứa bé này vừa mới biết đi, chưa biết nói rành.
14. giỏi; khéo; chuyên; sở trường。表示擅长。
能说会道。
giỏi ăn nói; có tài ăn nói
会写会画的人倒不太讲究纸的好坏。
người vẽ giỏi hoặc viết giỏi lại không cầu kỳ tới giấy tốt hoặc xấu.
15. có thể; có khả năng。表示有可能实现。
他不会不来。
anh ấy không thể nào không đến được.
树上的果子熟了,自然会掉下来。
quả trên cây chín rồi, lẽ tự nhiên sẽ rơi xuống thôi.
16. trả tiền; thanh toán。付账。
我会过了。
tôi trả tiền rồi.
17. một lát; một chút; một hồi。见〖会儿〗。
Ghi chú: 另见kuài
Từ ghép:
会安 ; 会标 ; 会餐 ; 会操 ; 会场 ; 会钞 ; 会车 ; 会党 ; 会道门 ; 会典 ; 会费 ; 会攻 ; 会馆 ; 会合 ; 会话 ; 会徽 ; 会集 ; 会见 ; 会聚 ; 会考 ; 会客 ; 会门 ; 会面 ; 会期 ; 会齐 ; 会旗 ; 会签 ; 会儿 ; 会商 ; 会审 ; 会师 ; 会试 ; 会首 ; 会水 ; 会谈 ; 会堂 ; 会通 ; 会同 ; 会务 ; 会晤 ; 会衔 ; 会心 ; 会演 ; 会厌 ; 会厌软骨 ; 会要 ; 会议 ; 会意 ; 会阴 ; 会友 ;
会元 ; 会员 ; 会战 ; 会账 ; 会诊 ; 会众 ; 会子
Từ phồn thể: (會)
[kuài]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: CỐI, HỘI
tính tổng。总计。
Từ ghép:
会计 ; 会计师

Chữ gần giống với 会:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 会

, ,

Chữ gần giống 会

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 会 Tự hình chữ 会 Tự hình chữ 会 Tự hình chữ 会

hội [hội]

U+7ED8, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繪;
Pinyin: hui4, ji3;
Việt bính: kui1;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 绘

Giản thể của chữ .
hội, như "hội hoạ" (gdhn)

Nghĩa của 绘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繪)
[huì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HỘI
vẽ; vẽ tranh。画1.。
描绘
miêu tả; vẽ
绘画
hội hoạ; môn vẽ
绘图
vẽ bản đồ
Từ ghép:
绘画 ; 绘声绘色 ; 绘事 ; 绘图 ; 绘影绘声 ; 绘制

Chữ gần giống với 绘:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绘

,

Chữ gần giống 绘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绘 Tự hình chữ 绘 Tự hình chữ 绘 Tự hình chữ 绘

oái, hội [oái, hội]

U+835F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薈;
Pinyin: hui4, ji4, qi5;
Việt bính: kui2 wai3 wui3;

oái, hội

Nghĩa Trung Việt của từ 荟

Giản thể của chữ .

hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)

Nghĩa của 荟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薈)
[huì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: CỐI, HỘI
rậm rạp; rậm; xanh tốt。草木繁盛。
Từ ghép:
荟萃

Chữ gần giống với 荟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荟

,

Chữ gần giống 荟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟

hội [hội]

U+6126, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憒;
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 愦

Giản thể của chữ .
hội, như "hôn hội (ngu)" (gdhn)

Nghĩa của 愦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憒)
[kuì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI

hồ đồ; mê man; mê; hỗn độn; rối rắm。糊涂;昏乱。
昏愦。
hôn mê.
Từ ghép:
愦乱

Chữ gần giống với 愦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Dị thể chữ 愦

,

Chữ gần giống 愦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愦 Tự hình chữ 愦 Tự hình chữ 愦 Tự hình chữ 愦

hội [hội]

U+6E83, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 潰;
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 溃

Giản thể của chữ .
hội, như "hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)" (gdhn)

Nghĩa của 溃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殨)
[kuì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI
1. vỡ; tan vỡ。(水)冲破(堤坝)。
溃堤。
đê vỡ.

2. đột phá; phá vỡ; chọc thủng (vòng vây)。突破(包围)。
溃围。
chọc thủng vòng vây.
3. bại; thất bại; tan tác; tan rã。溃败;溃散。
溃兵。
bại binh.
溃退。
thất bại tháo lui
溃不成军。
quân lính tan rã.
4. thối rữa; nát rữa。肌肉组织腐烂。
溃烂。
thối rữa.
Từ ghép:
溃败 ; 溃不成军 ; 溃决 ; 溃烂 ; 溃乱 ; 溃灭 ; 溃散 ; 溃逃 ; 溃退 ; 溃围 ; 溃疡

Chữ gần giống với 溃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 溃

,

Chữ gần giống 溃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溃 Tự hình chữ 溃 Tự hình chữ 溃 Tự hình chữ 溃

hội [hội]

U+7F0B, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繢;
Pinyin: hui4, pian2;
Việt bính: kui2;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 缋

Giản thể của chữ .
hội, như "hội hoạ" (gdhn)

Nghĩa của 缋 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HỘI
hội hoạ; vẽ; vẽ tranh。同"绘"。

Chữ gần giống với 缋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缋

,

Chữ gần giống 缋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缋 Tự hình chữ 缋 Tự hình chữ 缋 Tự hình chữ 缋

hội [hội]

U+9613, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闠;
Pinyin: hui4;
Việt bính: fui2;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 阓

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闠)
[huì]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: HỘI
phố xá; phố phường。见(阛? )。

Chữ gần giống với 阓:

, , , , , 𨸈,

Dị thể chữ 阓

,

Chữ gần giống 阓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阓 Tự hình chữ 阓 Tự hình chữ 阓 Tự hình chữ 阓

hội, cối [hội, cối]

U+6703, tổng 13 nét, bộ Viết 曰
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4, kuai4, gui4;
Việt bính: kui2 wui2 wui4 wui5 wui6
1. [委會] ủy hội 2. [音樂會] âm nhạc hội 3. [大會] đại hội 4. [博覽會] bác lãm hội 5. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 6. [會計] cối kế 7. [工會] công hội 8. [機會] cơ hội 9. [照會] chiếu hội 10. [嘉會] gia hội 11. [會同] hội đồng 12. [會談] hội đàm 13. [會面] hội diện 14. [會見] hội kiến 15. [會晤] hội ngộ 16. [會議] hội nghị 17. [會撮] hội toát 18. [和會] hòa hội 19. [協會] hiệp hội 20. [冥會] minh hội 21. [議會] nghị hội 22. [水陸法會] thủy lục pháp hội 23. [社會] xã hội;

hội, cối

Nghĩa Trung Việt của từ 會

(Danh) Đoàn thể, nhóm, tổ chức.
◎Như: giáo hội
tổ chức tôn giáo, đồng hương hội hội những người đồng hương.

(Danh)
Cuộc họp, cuộc gặp mặt.
◎Như: khai hội mở hội, hội nghị cuộc họp bàn, yến hội cuộc tiệc.

(Danh)
Thời cơ, dịp.
◎Như: ki hội cơ hội, vận hội vận hội tốt.

(Danh)
Sách Hoàng cực kinh thế nói 30 năm là một đời , 12 đời là một vận , 30 vận là một hội , 12 hội là một nguyên .

(Danh)
Chỗ người ở đông đúc, thành phố lớn.
◎Như: đô hội chốn đô hội.

(Danh)
Chốc lát, khoảng thời gian ngắn.
◎Như: nhất hội nhi một lúc, một lát.

(Động)
Gặp, gặp mặt.
◎Như: hội minh gặp nhau cùng thề, hội đồng cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì.

(Động)
Tụ tập, họp.
◎Như: hội hợp tụ họp.

(Động)
Hiểu.
◎Như: hội ý hiểu ý, lĩnh hội hiểu rõ.

(Động)
Biết, có khả năng.
◎Như: ngã hội du vịnh tôi biết bơi lội, nhĩ hội bất hội khai xa? anh biết lái xe không?
◇Hồng Lâu Mộng : Phàm hội tác thi đích đô họa tại thượng đầu, nhĩ khoái học bãi , (Đệ tứ thập bát hồi) Những người nào biết làm thơ, đều được vẽ vào bức tranh này, chị mau học (làm thơ) đi.

(Động)
Trả tiền.
◎Như: hội sao trả tiền (ở quán ăn, tiệm nước, ...).
◇Cảnh thế thông ngôn : Nhị nhân hựu cật liễu nhất hồi, khởi thân hội sao nhi biệt , (Kim lệnh sử mĩ tì thù tú đổng ) Hai người lại ăn một lát, đứng dậy trả tiền rồi chia tay.

(Phó)
Sẽ (hàm ý chưa chắc chắn).
◎Như: tha hội lai mạ ông ta sẽ đến hay không?

(Trợ)
Gặp lúc, ngay lúc.
◇Sử Kí : Hội kì nộ, bất cảm hiến, công vi ngã hiến chi , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Gặp lúc họ nổi giận, không dám hiến, nhờ ông biếu họ hộ ta.Một âm là cối.

(Động)
Tính gộp, tính suốt sổ.
◎Như: cối kế niên độ tính sổ suốt năm.

hội, như "cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường" (vhn)
cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
hụi, như "lụi hụi" (gdhn)

Chữ gần giống với 會:

, 𣍀, 𣍁, 𣍂,

Dị thể chữ 會

,

Chữ gần giống 會

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 會 Tự hình chữ 會 Tự hình chữ 會 Tự hình chữ 會

hội [hội]

U+6192, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 憒

(Tính) Rối ruột, hồ đồ, hôn mê, hỗn loạn.
◎Như: hội náo
rối loạn, náo động, hôn hội hồ đồ không hiểu sự lí gì cả.
◇Hồng Lâu Mộng : Hựu tri Bảo Ngọc thất ngọc dĩ hậu, thần chí hôn hội, y dược vô hiệu , , (Đệ cửu thập lục hồi) Lại biết rằng Bảo Ngọc từ khi mất ngọc, tâm thần mê mẩn, thuốc thang không công hiệu.
hội, như "hôn hội (ngu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 憒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憒

,

Chữ gần giống 憒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憒 Tự hình chữ 憒 Tự hình chữ 憒 Tự hình chữ 憒

hội [hội]

U+6F70, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kui4, xie4;
Việt bính: kui2
1. [崩潰] băng hội;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 潰

(Động) Vỡ tràn, nước dâng cao chảy tràn.
◎Như: hội đê
vỡ đê.

(Động)
Phá vỡ.
◎Như: hội vi nhi bôn phá vòng vây mà chạy.

(Động)
Vỡ lở, tan vỡ, thua chạy.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tam lộ giáp công, tặc chúng đại hội , (Đệ nhất hồi ) Theo ba đường giáp đánh, quân giặc tan vỡ.

(Động)
Lở loét, thối nát.
◇Liêu trai chí dị : Quảng sang hội xú, triêm nhiễm sàng tịch , (Phiên Phiên ) Ung nhọt bể mủ, thúi tha làm thấm ướt dơ dáy cả giường chiếu.
◇Lưu Cơ : Hàng hữu mại quả giả, thiện tàng cam, thiệp hàn thử bất hội , , (Mại cam giả ngôn ) Ở Hàng Châu có người bán trái cây, khéo giữ cam, qua mùa lạnh mùa nóng (mà cam vẫn) không thối nát.

(Tính)
Vẻ giận dữ.
◇Thi Kinh : Hữu quang hữu hội, Kí di ngã dị , (Bội phong , Cốc phong ) (Chàng) hung hăng giận dữ, Chỉ để lại cho em những khổ nhọc.

hói, như "đào mương vét hói" (vhn)
hòi (btcn)
hội, như "hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)" (gdhn)

Nghĩa của 潰 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: HỘI
vỡ (vết thương)。(疮)潰烂。
潰脓
vỡ mủ

Chữ gần giống với 潰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 潰

,

Chữ gần giống 潰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潰 Tự hình chữ 潰 Tự hình chữ 潰 Tự hình chữ 潰

hội [hội]

U+8069, tổng 15 nét, bộ Nhĩ 耳
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 聵;
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 聩

Giản thể của chữ .
hội, như "hội (nặng tai, điếc)" (gdhn)

Nghĩa của 聩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (聵)
[kuì]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 15
Hán Việt: HỐI

điếc。聋。
发聋振聩。
nói to người điếc cũng không nghe thấy được.

Chữ gần giống với 聩:

, , , , , , , 𦖻,

Dị thể chữ 聩

,

Chữ gần giống 聩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聩 Tự hình chữ 聩 Tự hình chữ 聩 Tự hình chữ 聩

oái, hội [oái, hội]

U+8588, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4;
Việt bính: kui2 wai3 wui3 wui6;

oái, hội

Nghĩa Trung Việt của từ 薈

(Tính) Cây cỏ um tùm.
◎Như: xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy
, , mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm.

(Động)
Tụ tập.
◎Như: nhân văn oái tụy nhân vật và văn chương tụ hội.

(Động)
Ngăn che.
§ Ta quen đọc là hội.

cói, như "chiếu cói" (vhn)
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (btcn)
hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 薈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 薈

,

Chữ gần giống 薈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈

hội [hội]

U+7E62, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4, hui2;
Việt bính: kui2;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 繢

(Động) Vẽ.
§ Thông hội
.

(Danh)
Tua vải lụa (phần thừa ra ở đầu và đuôi vải, lụa).

(Danh)
Đồ lông tơ dệt nhiều màu.
◇Hán Thư : Mộc thổ ý khỉ tú, cẩu mã bị hội kế , (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện ) Cột trụ tường đất được mặc lụa là gấm thêu, chó ngựa đem choàng đệm lông thảm màu.

Chữ gần giống với 繢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

Dị thể chữ 繢

,

Chữ gần giống 繢

緿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繢 Tự hình chữ 繢 Tự hình chữ 繢 Tự hình chữ 繢

hội [hội]

U+8075, tổng 18 nét, bộ Nhĩ 耳
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 聵

(Tính) Điếc.
◇Liêu trai chí dị
: Ảo lung hội bất văn (Anh Ninh ) Bà cụ điếc không nghe được.

(Tính)
U mê, hồ đồ.
◎Như: hôn hội tối tăm, u mê, không hiểu sự lí.
◇Bì Nhật Hưu : Cận hiền tắc thông, cận ngu tắc hội , (Nhĩ châm ) Ở gần người hiền tài thì thông sáng, ở gần kẻ ngu dốt thì u mê.

(Danh)
Người bị điếc.
◇Quốc ngữ : Ngân âm bất khả sử ngôn, lung hội bất khả sử thính 使, 使 (Tấn ngữ tứ ) Người câm không thể khiến cho nói được, người điếc không thể khiến cho nghe được.
hội, như "hội (nặng tai, điếc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 聵:

, , , , 𦗠,

Dị thể chữ 聵

,

Chữ gần giống 聵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聵 Tự hình chữ 聵 Tự hình chữ 聵 Tự hình chữ 聵

hội [hội]

U+7E6A, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4, gui4;
Việt bính: kui1 kui2
1. [繪畫] hội họa;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 繪

(Danh) Tơ lụa thêu năm màu.

(Động)
Vẽ.
◎Như: hội đồ
vẽ tranh.

(Động)
Mô tả, hình dung.
◎Như: hội ảnh hội thanh miêu tả hình dung sự vật rành rành như thật.

gói, như "cuốn gói, gói ghém; gói bánh" (vhn)
cởi, như "cởi mở" (btcn)
hội, như "hội hoạ" (btcn)

Chữ gần giống với 繪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

Dị thể chữ 繪

,

Chữ gần giống 繪

, , , , , , , 緿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繪 Tự hình chữ 繪 Tự hình chữ 繪 Tự hình chữ 繪

hội [hội]

U+95E0, tổng 20 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4;
Việt bính: fui2 gwai6 kui2;

hội

Nghĩa Trung Việt của từ 闠

(Danh) Cửa ngoài chợ.
◎Như: hoàn hội
chợ triền.

Chữ gần giống với 闠:

, , , , 𨶹,

Dị thể chữ 闠

,

Chữ gần giống 闠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闠 Tự hình chữ 闠 Tự hình chữ 闠 Tự hình chữ 闠

Dịch hội sang tiếng Trung hiện đại:

帮口 《旧社会地方上或行业中借同乡或其他关系结合起来的小集团。》《聚合; 合在一起。》
công đoàn; công hội
工会。
hội liên hiệp phụ nữ
妇女联合会。
《由同伴组成的集体。》
vào hội
入伙。
会团。
会集; 聚会; 聚合 《聚集到一起。》
庙会 《设在寺庙里边或附近的集市, 在节日或规定的日子举行。》
机会; 时机 《恰好的时候。》
领会 《领略事物而有所体会。》
Hội
《用于人名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hội

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội:hôn hội (ngu)
hội:hôn hội (ngu)
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội:hội nồng (vỡ mủ)
hội:hội nồng (vỡ mủ)
hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội: 
hội:hội hoạ
hội:hội hoạ
hội:hội hoạ
hội:hội (nặng tai, điếc)
hội:hội (nặng tai, điếc)
hội:lô hội
hội:lô hội

Gới ý 15 câu đối có chữ hội:

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

hội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hội Tìm thêm nội dung cho: hội