Từ: hội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ hội:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hội
U+4F1A, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hui4, kuai4, gui4;
Việt bính: wui2 wui4 wui6;
会 hội, cối
Nghĩa Trung Việt của từ 会
Giản thể của chữ 會.hội, như "cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường" (vhn)
hụi, như "lụi hụi" (gdhn)
Nghĩa của 会 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: HỘI
1. hội; họp; hợp lại。聚合;合在一起。
会合
tụ hợp lại; hợp lại
会齐
tụ tập
会审
hội thẩm
会诊
hội chẩn.
2. gặp mặt; gặp; gặp nhau; gặp gỡ。见面;会见。
会面
gặp mặt; gặp nhau
会客
tiếp khách
昨天没有会着他。
hôm qua không gặp anh ấy.
3. hội họp; họp; hội nghị; liên hoan。有一定目的的集会。
晚会
dạ hội; liên hoan buổi tối
舞会
vũ hội
开会
họp
报告会
họp báo cáo
晚上有一个会。
tối có cuộc họp.
4. hội。某些团体。
工会
công đoàn; công hội
妇女联合会。
hội liên hiệp phụ nữ
5. hội hè đình đám。庙会。
赶会
trẩy hội
6. hội dâng hương。民间朝山进香或酬神求年成时所组织的集体活动,如香会、迎神赛会等。
7. hụi (chơi)。民间一种小规模经济互助组织,入会成员按期平均交款,分期轮流使用。
8. thành phố。主要的城市。
都会
đô hội
省会
tỉnh lị
9. thời cơ; cơ hội; dịp。时机。
机会
cơ hội; dịp
适逢其会
nhân dịp; gặp dịp
10. đúng lúc。恰巧;正好。
会有客来。
đúng lúc có khách
11. nên; cần; phải。应当。
长风破浪会有时。
sóng to gió lớn phải có lúc; chí lớn phải có lúc.
12. hiểu; lĩnh hội。理解;懂得。
体会
thể hội; ý thức
误会
hiểu nhầm
心领神会。
hiểu ngầm trong bụng
只可意会,不可言传。
có thể hiểu ngầm không thể nói ra được.
13. biết; thông hiểu。表示懂得怎么样做或有能力做(多半指需要学习的事情)。
我不会滑冰。
tôi không biết trượt băng.
这孩子刚会走路,还不大会说话。
đứa bé này vừa mới biết đi, chưa biết nói rành.
14. giỏi; khéo; chuyên; sở trường。表示擅长。
能说会道。
giỏi ăn nói; có tài ăn nói
会写会画的人倒不太讲究纸的好坏。
người vẽ giỏi hoặc viết giỏi lại không cầu kỳ tới giấy tốt hoặc xấu.
15. có thể; có khả năng。表示有可能实现。
他不会不来。
anh ấy không thể nào không đến được.
树上的果子熟了,自然会掉下来。
quả trên cây chín rồi, lẽ tự nhiên sẽ rơi xuống thôi.
16. trả tiền; thanh toán。付账。
我会过了。
tôi trả tiền rồi.
17. một lát; một chút; một hồi。见〖会儿〗。
Ghi chú: 另见kuài
Từ ghép:
会安 ; 会标 ; 会餐 ; 会操 ; 会场 ; 会钞 ; 会车 ; 会党 ; 会道门 ; 会典 ; 会费 ; 会攻 ; 会馆 ; 会合 ; 会话 ; 会徽 ; 会集 ; 会见 ; 会聚 ; 会考 ; 会客 ; 会门 ; 会面 ; 会期 ; 会齐 ; 会旗 ; 会签 ; 会儿 ; 会商 ; 会审 ; 会师 ; 会试 ; 会首 ; 会水 ; 会谈 ; 会堂 ; 会通 ; 会同 ; 会务 ; 会晤 ; 会衔 ; 会心 ; 会演 ; 会厌 ; 会厌软骨 ; 会要 ; 会议 ; 会意 ; 会阴 ; 会友 ;
会元 ; 会员 ; 会战 ; 会账 ; 会诊 ; 会众 ; 会子
Từ phồn thể: (會)
[kuài]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: CỐI, HỘI
tính tổng。总计。
Từ ghép:
会计 ; 会计师
Chữ gần giống với 会:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Pinyin: hui4, ji3;
Việt bính: kui1;
绘 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 绘
Giản thể của chữ 繪.hội, như "hội hoạ" (gdhn)
Nghĩa của 绘 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HỘI
vẽ; vẽ tranh。画1.。
描绘
miêu tả; vẽ
绘画
hội hoạ; môn vẽ
绘图
vẽ bản đồ
Từ ghép:
绘画 ; 绘声绘色 ; 绘事 ; 绘图 ; 绘影绘声 ; 绘制
Dị thể chữ 绘
繪,
Tự hình:

Pinyin: hui4, ji4, qi5;
Việt bính: kui2 wai3 wui3;
荟 oái, hội
Nghĩa Trung Việt của từ 荟
Giản thể của chữ 薈.hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)
Nghĩa của 荟 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: CỐI, HỘI
rậm rạp; rậm; xanh tốt。草木繁盛。
Từ ghép:
荟萃
Chữ gần giống với 荟:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荟
薈,
Tự hình:

Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
愦 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 愦
Giản thể của chữ 憒.hội, như "hôn hội (ngu)" (gdhn)
Nghĩa của 愦 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI
书
hồ đồ; mê man; mê; hỗn độn; rối rắm。糊涂;昏乱。
昏愦。
hôn mê.
Từ ghép:
愦乱
Chữ gần giống với 愦:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 愦
憒,
Tự hình:

Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
溃 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 溃
Giản thể của chữ 潰.hội, như "hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)" (gdhn)
Nghĩa của 溃 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI
1. vỡ; tan vỡ。(水)冲破(堤坝)。
溃堤。
đê vỡ.
书
2. đột phá; phá vỡ; chọc thủng (vòng vây)。突破(包围)。
溃围。
chọc thủng vòng vây.
3. bại; thất bại; tan tác; tan rã。溃败;溃散。
溃兵。
bại binh.
溃退。
thất bại tháo lui
溃不成军。
quân lính tan rã.
4. thối rữa; nát rữa。肌肉组织腐烂。
溃烂。
thối rữa.
Từ ghép:
溃败 ; 溃不成军 ; 溃决 ; 溃烂 ; 溃乱 ; 溃灭 ; 溃散 ; 溃逃 ; 溃退 ; 溃围 ; 溃疡
Chữ gần giống với 溃:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 溃
潰,
Tự hình:

Pinyin: hui4, pian2;
Việt bính: kui2;
缋 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 缋
Giản thể của chữ 繢.hội, như "hội hoạ" (gdhn)
Nghĩa của 缋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HỘI
hội hoạ; vẽ; vẽ tranh。同"绘"。
Dị thể chữ 缋
繢,
Tự hình:

Pinyin: hui4;
Việt bính: fui2;
阓 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 阓
Giản thể của chữ 闠.Nghĩa của 阓 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: HỘI
phố xá; phố phường。见(阛? )。
Dị thể chữ 阓
闠,
Tự hình:

Pinyin: hui4, kuai4, gui4;
Việt bính: kui2 wui2 wui4 wui5 wui6
1. [委會] ủy hội 2. [音樂會] âm nhạc hội 3. [大會] đại hội 4. [博覽會] bác lãm hội 5. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 6. [會計] cối kế 7. [工會] công hội 8. [機會] cơ hội 9. [照會] chiếu hội 10. [嘉會] gia hội 11. [會同] hội đồng 12. [會談] hội đàm 13. [會面] hội diện 14. [會見] hội kiến 15. [會晤] hội ngộ 16. [會議] hội nghị 17. [會撮] hội toát 18. [和會] hòa hội 19. [協會] hiệp hội 20. [冥會] minh hội 21. [議會] nghị hội 22. [水陸法會] thủy lục pháp hội 23. [社會] xã hội;
會 hội, cối
Nghĩa Trung Việt của từ 會
(Danh) Đoàn thể, nhóm, tổ chức.◎Như: giáo hội 教會 tổ chức tôn giáo, đồng hương hội 同鄉會 hội những người đồng hương.
(Danh) Cuộc họp, cuộc gặp mặt.
◎Như: khai hội 開會 mở hội, hội nghị 會議 cuộc họp bàn, yến hội 宴會 cuộc tiệc.
(Danh) Thời cơ, dịp.
◎Như: ki hội 機會 cơ hội, vận hội 運會 vận hội tốt.
(Danh) Sách Hoàng cực kinh thế nói 30 năm là một đời 世, 12 đời là một vận 運, 30 vận là một hội 會, 12 hội là một nguyên 元.
(Danh) Chỗ người ở đông đúc, thành phố lớn.
◎Như: đô hội 部會 chốn đô hội.
(Danh) Chốc lát, khoảng thời gian ngắn.
◎Như: nhất hội nhi 一會兒 một lúc, một lát.
(Động) Gặp, gặp mặt.
◎Như: hội minh 會盟 gặp nhau cùng thề, hội đồng 會同 cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì.
(Động) Tụ tập, họp.
◎Như: hội hợp 會合 tụ họp.
(Động) Hiểu.
◎Như: hội ý 會意 hiểu ý, lĩnh hội 領會 hiểu rõ.
(Động) Biết, có khả năng.
◎Như: ngã hội du vịnh 我會游泳 tôi biết bơi lội, nhĩ hội bất hội khai xa? 你會不會開車 anh biết lái xe không?
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phàm hội tác thi đích đô họa tại thượng đầu, nhĩ khoái học bãi 凡會作詩的都畫在上頭, 你快學罷 (Đệ tứ thập bát hồi) Những người nào biết làm thơ, đều được vẽ vào bức tranh này, chị mau học (làm thơ) đi.
(Động) Trả tiền.
◎Như: hội sao 會鈔 trả tiền (ở quán ăn, tiệm nước, ...).
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Nhị nhân hựu cật liễu nhất hồi, khởi thân hội sao nhi biệt 二人又吃了一回, 起身會鈔而別 (Kim lệnh sử mĩ tì thù tú đổng 金令史美婢酬秀董) Hai người lại ăn một lát, đứng dậy trả tiền rồi chia tay.
(Phó) Sẽ (hàm ý chưa chắc chắn).
◎Như: tha hội lai mạ 他會來嗎 ông ta sẽ đến hay không?
(Trợ) Gặp lúc, ngay lúc.
◇Sử Kí 史記: Hội kì nộ, bất cảm hiến, công vi ngã hiến chi 會其怒, 不敢獻, 公為我獻之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Gặp lúc họ nổi giận, không dám hiến, nhờ ông biếu họ hộ ta.Một âm là cối.
(Động) Tính gộp, tính suốt sổ.
◎Như: cối kế niên độ 會計年度 tính sổ suốt năm.
hội, như "cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường" (vhn)
cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
hụi, như "lụi hụi" (gdhn)
Dị thể chữ 會
会,
Tự hình:

Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
憒 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 憒
(Tính) Rối ruột, hồ đồ, hôn mê, hỗn loạn.◎Như: hội náo 憒鬧 rối loạn, náo động, hôn hội hồ đồ 昏憒糊塗 không hiểu sự lí gì cả.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu tri Bảo Ngọc thất ngọc dĩ hậu, thần chí hôn hội, y dược vô hiệu 又知寶玉失玉以後, 神志惛憒, 醫藥無效 (Đệ cửu thập lục hồi) Lại biết rằng Bảo Ngọc từ khi mất ngọc, tâm thần mê mẩn, thuốc thang không công hiệu.
hội, như "hôn hội (ngu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 憒:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憒
愦,
Tự hình:

Pinyin: kui4, xie4;
Việt bính: kui2
1. [崩潰] băng hội;
潰 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 潰
(Động) Vỡ tràn, nước dâng cao chảy tràn.◎Như: hội đê 潰隄 vỡ đê.
(Động) Phá vỡ.
◎Như: hội vi nhi bôn 潰圍而奔 phá vòng vây mà chạy.
(Động) Vỡ lở, tan vỡ, thua chạy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tam lộ giáp công, tặc chúng đại hội 三路夾攻, 賊眾大潰 (Đệ nhất hồi 第一回) Theo ba đường giáp đánh, quân giặc tan vỡ.
(Động) Lở loét, thối nát.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quảng sang hội xú, triêm nhiễm sàng tịch 廣瘡潰臭, 沾染床席 (Phiên Phiên 翩翩) Ung nhọt bể mủ, thúi tha làm thấm ướt dơ dáy cả giường chiếu.
◇Lưu Cơ 劉基: Hàng hữu mại quả giả, thiện tàng cam, thiệp hàn thử bất hội 杭有賣果者, 善藏柑, 涉寒暑不潰 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Ở Hàng Châu có người bán trái cây, khéo giữ cam, qua mùa lạnh mùa nóng (mà cam vẫn) không thối nát.
(Tính) Vẻ giận dữ.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu quang hữu hội, Kí di ngã dị 有洸有潰, 既詒我肄 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) (Chàng) hung hăng giận dữ, Chỉ để lại cho em những khổ nhọc.
hói, như "đào mương vét hói" (vhn)
hòi (btcn)
hội, như "hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)" (gdhn)
Nghĩa của 潰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HỘI
vỡ (vết thương)。(疮)潰烂。
潰脓
vỡ mủ
Chữ gần giống với 潰:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潰
溃,
Tự hình:

Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
聩 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 聩
Giản thể của chữ 聵.hội, như "hội (nặng tai, điếc)" (gdhn)
Nghĩa của 聩 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuì]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 15
Hán Việt: HỐI
书
điếc。聋。
发聋振聩。
nói to người điếc cũng không nghe thấy được.
Dị thể chữ 聩
聵,
Tự hình:

Pinyin: hui4;
Việt bính: kui2 wai3 wui3 wui6;
薈 oái, hội
Nghĩa Trung Việt của từ 薈
(Tính) Cây cỏ um tùm.◎Như: xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy 春天一來, 百花盛開, 草木薈萃 mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm.
(Động) Tụ tập.
◎Như: nhân văn oái tụy 人文薈萃 nhân vật và văn chương tụ hội.
(Động) Ngăn che.
§ Ta quen đọc là hội.
cói, như "chiếu cói" (vhn)
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (btcn)
hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 薈:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薈
荟,
Tự hình:

Pinyin: hui4, hui2;
Việt bính: kui2;
繢 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 繢
(Động) Vẽ.§ Thông hội 繪.
(Danh) Tua vải lụa (phần thừa ra ở đầu và đuôi vải, lụa).
(Danh) Đồ lông tơ dệt nhiều màu.
◇Hán Thư 漢書: Mộc thổ ý khỉ tú, cẩu mã bị hội kế 木土衣綺繡, 狗馬被繢罽 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Cột trụ tường đất được mặc lụa là gấm thêu, chó ngựa đem choàng đệm lông thảm màu.
Chữ gần giống với 繢:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繢
缋,
Tự hình:

Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
聵 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 聵
(Tính) Điếc.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ảo lung hội bất văn 媼聾聵不聞 (Anh Ninh 嬰寧) Bà cụ điếc không nghe được.
(Tính) U mê, hồ đồ.
◎Như: hôn hội 昏聵 tối tăm, u mê, không hiểu sự lí.
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Cận hiền tắc thông, cận ngu tắc hội 近賢則聰, 近愚則聵 (Nhĩ châm 耳箴) Ở gần người hiền tài thì thông sáng, ở gần kẻ ngu dốt thì u mê.
(Danh) Người bị điếc.
◇Quốc ngữ 國語: Ngân âm bất khả sử ngôn, lung hội bất khả sử thính 嚚瘖不可使言, 聾聵不可使聽 (Tấn ngữ tứ 晉語四) Người câm không thể khiến cho nói được, người điếc không thể khiến cho nghe được.
hội, như "hội (nặng tai, điếc)" (gdhn)
Dị thể chữ 聵
聩,
Tự hình:

Pinyin: hui4, gui4;
Việt bính: kui1 kui2
1. [繪畫] hội họa;
繪 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 繪
(Danh) Tơ lụa thêu năm màu.(Động) Vẽ.
◎Như: hội đồ 繪圖 vẽ tranh.
(Động) Mô tả, hình dung.
◎Như: hội ảnh hội thanh 繪影繪聲 miêu tả hình dung sự vật rành rành như thật.
gói, như "cuốn gói, gói ghém; gói bánh" (vhn)
cởi, như "cởi mở" (btcn)
hội, như "hội hoạ" (btcn)
Dị thể chữ 繪
绘,
Tự hình:

Pinyin: hui4;
Việt bính: fui2 gwai6 kui2;
闠 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 闠
(Danh) Cửa ngoài chợ.◎Như: hoàn hội 闤闠 chợ triền.
Dị thể chữ 闠
阓,
Tự hình:

Dịch hội sang tiếng Trung hiện đại:
帮口 《旧社会地方上或行业中借同乡或其他关系结合起来的小集团。》会 《聚合; 合在一起。》công đoàn; công hội
工会。
hội liên hiệp phụ nữ
妇女联合会。
伙 《由同伴组成的集体。》
vào hội
入伙。
会团。
会集; 聚会; 聚合 《聚集到一起。》
庙会 《设在寺庙里边或附近的集市, 在节日或规定的日子举行。》
机会; 时机 《恰好的时候。》
领会 《领略事物而有所体会。》
Hội
廆 《用于人名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hội
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hội | 愦: | hôn hội (ngu) |
| hội | 憒: | hôn hội (ngu) |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hội | 㱮: | hội nồng (vỡ mủ) |
| hội | 殨: | hội nồng (vỡ mủ) |
| hội | 溃: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |
| hội | 潰: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |
| hội | 癐: | |
| hội | 绘: | hội hoạ |
| hội | 缋: | hội hoạ |
| hội | 繪: | hội hoạ |
| hội | 聩: | hội (nặng tai, điếc) |
| hội | 聵: | hội (nặng tai, điếc) |
| hội | 荟: | lô hội |
| hội | 薈: | lô hội |
Gới ý 15 câu đối có chữ hội:
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Tìm hình ảnh cho: hội Tìm thêm nội dung cho: hội
