Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 告慰 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàowèi] cảm thấy an ủi; an ủi; hả hê; yên tâm; thấy được an ủi。表示安慰;感到安慰。
请大家加把劲儿,把文集早日印出来,以此告慰死者在天之灵。
xin mọi người hãy cố gắng, in văn tập ra sớm, để người chết cảm thấy được an ủi.
请大家加把劲儿,把文集早日印出来,以此告慰死者在天之灵。
xin mọi người hãy cố gắng, in văn tập ra sớm, để người chết cảm thấy được an ủi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰
| uý | 慰: | yen ủi, an ủi, hết lo |
| ủi | 慰: | an ủi |

Tìm hình ảnh cho: 告慰 Tìm thêm nội dung cho: 告慰
