Từ: 告慰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告慰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告慰 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàowèi] cảm thấy an ủi; an ủi; hả hê; yên tâm; thấy được an ủi。表示安慰;感到安慰。
请大家加把劲儿,把文集早日印出来,以此告慰死者在天之灵。
xin mọi người hãy cố gắng, in văn tập ra sớm, để người chết cảm thấy được an ủi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi:an ủi
告慰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告慰 Tìm thêm nội dung cho: 告慰