Chữ 鐷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐷, chiết tự chữ DÍP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐷

Chiết tự chữ díp bao gồm chữ 金 葉 hoặc 釒 葉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐷 cấu thành từ 2 chữ: 金, 葉
  • ghim, găm, kim
  • diếp, diệp, dớp, dợp, giấp, giẹp, nhịp, riếp, đẹp
  • 2. 鐷 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 葉
  • kim, thực
  • diếp, diệp, dớp, dợp, giấp, giẹp, nhịp, riếp, đẹp
  • []

    U+9437, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鐷


    díp, như "cái díp (cái nhíp); dao díp" (vhn)

    Chữ gần giống với 鐷:

    , , ,

    Chữ gần giống 鐷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐷 Tự hình chữ 鐷 Tự hình chữ 鐷 Tự hình chữ 鐷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐷

    díp:cái díp (cái nhíp); dao díp
    鐷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐷 Tìm thêm nội dung cho: 鐷