Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恐吓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恐吓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恐吓 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒnghè] doạ dẫm; doạ nạt; đe doạ; hăm doạ。以要挟的话或手段威胁人;吓唬。
恐吓信。
thư đe doạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恐

khủng:khủng bố; khủng khiếp
thứ:tha thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吓

hách:hống hách
恐吓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恐吓 Tìm thêm nội dung cho: 恐吓