hiệp nghị
Cùng nhau thương nghị.Thống nhất ý kiến.
◇Thôi Công Độ 崔公度:
Đồng đức nhất tâm, tề lực hiệp nghị
同德一心, 齊力協議 (Cảm san phú 感山賦) Cùng ý một lòng, hết sức thống nhất ý kiến.Hiệp ước, hòa nghị (chỉ văn kiện gồm các điều khoản mà cộng đồng đã quyết định cùng nhau tuân thủ sau khi đàm phán thương nghị).
◎Như:
đạt thành hiệp nghị
達成協議.
Nghĩa của 协议 trong tiếng Trung hiện đại:
双方协议,提高收购价格。
hai bên thương lượng với nhau nâng giá thu mua.
2. thoả thuận (đạt được sau đàm phán)。国家、政党或团体间经过谈判、协商后取得的一致意见。
达成协议。
đạt được thoả thuận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 協
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| híp | 協: | híp mắt; húp híp, sưng híp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 議
| nghĩ | 議: | suy nghĩ |
| nghị | 議: | nghị luận |
| ngợi | 議: | khen ngợi |

Tìm hình ảnh cho: 協議 Tìm thêm nội dung cho: 協議
