Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吓, chiết tự chữ HÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吓:
吓
Biến thể phồn thể: 嚇;
Pinyin: xia4, he4;
Việt bính: haa2 haa5 haak3;
吓 hách
hách, như "hống hách" (vhn)
Pinyin: xia4, he4;
Việt bính: haa2 haa5 haak3;
吓 hách
Nghĩa Trung Việt của từ 吓
Giản thể của chữ 嚇.hách, như "hống hách" (vhn)
Nghĩa của 吓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嚇)
[hè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HÁCH
1. doạ; hù doạ; hăm doạ。恐吓;恫吓。
2. hừ (từ cảm thán, tỏ ý không bằng lòng)。叹词,表示不满。
吓,怎么能这样呢!
hừ, sao lại có thể như thế!
Ghi chú: 另见xià
[xià]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
doạ; doạ dẫm; làm cho khiếp sợ (làm cho sợ)。 使害怕。
吓 了一跳。
làm giật nẩy mình
Từ ghép:
吓唬
[hè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HÁCH
1. doạ; hù doạ; hăm doạ。恐吓;恫吓。
2. hừ (từ cảm thán, tỏ ý không bằng lòng)。叹词,表示不满。
吓,怎么能这样呢!
hừ, sao lại có thể như thế!
Ghi chú: 另见xià
[xià]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
doạ; doạ dẫm; làm cho khiếp sợ (làm cho sợ)。 使害怕。
吓 了一跳。
làm giật nẩy mình
Từ ghép:
吓唬
Chữ gần giống với 吓:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吓
| hách | 吓: | hống hách |

Tìm hình ảnh cho: 吓 Tìm thêm nội dung cho: 吓
