Cao su chống va đập cửa
ân trạch
Ơn vua ban phát cho dân.Tỉ dụ ơn lớn như mưa nhuần tưới cây cỏ.
Nghĩa của 恩泽 trong tiếng Trung hiện đại:
[ēnzé] ơn trạch。封建社会里称皇帝或官吏给予臣民的恩惠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澤
| chích | 澤: | bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm) |
| rạch | 澤: | kênh rạch |
| trạch | 澤: | hồ trạch (ao , hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 恩澤 Tìm thêm nội dung cho: 恩澤
