Chữ 澤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澤, chiết tự chữ CHÍCH, RẠCH, TRẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澤:

澤 trạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澤

澤

Chiết tự chữ 澤

Chiết tự chữ chích, rạch, trạch bao gồm chữ 水 睪 hoặc 氵 睪 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澤 cấu thành từ 2 chữ: 水, 睪
  • 水 thuỷ, thủy
  • 睪 cao, dịch
  • 2. 澤 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 睪
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 睪 cao, dịch
  • trạch [trạch]

    U+6FA4, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 泽;
    Pinyin: ze2, duo2, shi4, yi4;
    Việt bính: zaak6
    1. [恩澤] ân trạch 2. [袍澤] bào trạch 3. [沛澤] bái trạch 4. [膏澤] cao trạch 5. [光澤] quang trạch;

    澤 trạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 澤

    (Danh) Đầm, chằm, chỗ nước đọng lớn.
    ◎Như: thâm sơn đại trạch 深
    山大澤 núi thẳm đầm lớn.

    (Danh)
    Ân huệ, lộc.
    ◎Như: ân trạch 恩澤 làm sự lợi ích (ân đức thấm tới mọi người).

    (Danh)
    Phong khí cùng việc làm hay của người trước còn lưu lại.
    ◇Lễ Kí 禮記: Thủ trạch tồn yên (Ngọc tảo 玉藻) 手澤存焉 Hơi tay còn vậy (nhờ người trước làm ra mà người sau được hưởng, như sách vở...).

    (Danh)
    Áo lót mình.
    ◇Thi Kinh 詩經: Khởi viết vô y, Dữ tử đồng trạch 豈曰無衣, 與子同澤 (Tần phong 秦風, Vô y 無衣) Há rằng (anh) không có áo? (Thì) cùng anh mặc chung cái áo lót.

    (Danh)
    Họ Trạch.

    (Danh)
    Trạch cung 澤宮 nhà tập bắn, trại bắn.

    (Động)
    Thấm ướt, thấm nhuần.
    ◎Như: vũ trạch 雨澤 mưa thấm.

    (Động)
    Mân mê.
    ◇Lễ Kí 禮記: Cộng phạn bất trạch thủ 共飯不澤手 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Cơm ăn chung thì tay đừng sờ mó (vì tay mồ hôi không được sạch).

    (Tính)
    Nhẵn, bóng.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tham nhập thất trung, nhân tạ ki tháp, võng bất khiết trạch 探入室中, 裀藉幾榻, 罔不潔澤 (Anh Ninh 嬰寧) Đi vào trong nhà, đệm chiếu đều sạch bóng.

    rạch, như "kênh rạch" (vhn)
    trạch, như "hồ trạch (ao , hồ)" (btcn)
    chích, như "bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 澤:

    㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 澤

    泽,

    Chữ gần giống 澤

    湆, 演, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澤 Tự hình chữ 澤 Tự hình chữ 澤 Tự hình chữ 澤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澤

    chích澤:bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm)
    rạch澤:kênh rạch
    trạch澤:hồ trạch (ao , hồ)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 澤:

    賦宜家室春風早,夢葉熊羆世澤長

    Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

    Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

    澤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澤 Tìm thêm nội dung cho: 澤