Từ: 恬静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恬静:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恬静 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánjìng] điềm tĩnh; yên tĩnh。安静;宁静。
环境幽雅恬静
khung cảnh yên tĩnh.
恬静的生活
cuộc sống yên bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恬

điềm:điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên
đềm:êm đềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
恬静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恬静 Tìm thêm nội dung cho: 恬静