Cao su chống va đập cửa

Chữ 譅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譅, chiết tự chữ SÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 譅:

譅 sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譅

Chiết tự chữ sáp bao gồm chữ 言 歰 hoặc 訁 歰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譅 cấu thành từ 2 chữ: 言, 歰
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • sáp
  • 2. 譅 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 歰
  • ngôn
  • sáp
  • sáp [sáp]

    U+8B45, tổng 21 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: se4;
    Việt bính: sap1;

    sáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 譅

    (Phó) Chậm chạp, ấp úng, nói năng không được nhanh nhẹn.
    ◎Như: nột sáp
    nói năng chậm chạp, khó khăn.

    Chữ gần giống với 譅:

    ,

    Dị thể chữ 譅

    𰶎,

    Chữ gần giống 譅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譅 Tự hình chữ 譅 Tự hình chữ 譅 Tự hình chữ 譅

    譅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譅 Tìm thêm nội dung cho: 譅