Từ: 惠允 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惠允:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惠允 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìyǔn] được cho phép。敬辞,指对方允许自己(做某事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 允

doãn:công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)
惠允 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惠允 Tìm thêm nội dung cho: 惠允