Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 石炭酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石炭酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石炭酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[Shítànsuān] a-xít các-bô-níc。苯酚的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
石炭酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石炭酸 Tìm thêm nội dung cho: 石炭酸