Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: độ chặt chẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ độ chặt chẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: độchặtchẽ

Dịch độ chặt chẽ sang tiếng Trung hiện đại:

精度 《精密度的简称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: độ

độ:chừng độ; quá độ; vô độ
độ:cứu độ
độ:độ ngân (mạ kim loại)
độ:độ ngân (mạ kim loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chặt

chặt𠞠:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt𪮞:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt󰏬:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt𬘋:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẽ

chẽ:chẽ cau, đường chẽ ba
chẽ:chặt chẽ

Gới ý 15 câu đối có chữ độ:

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

độ chặt chẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: độ chặt chẽ Tìm thêm nội dung cho: độ chặt chẽ