Chữ 漫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漫, chiết tự chữ MAN, MÁNG, MẠN, MẰN, MẲN, MẶN, MỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫:

漫 mạn, man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漫

Chiết tự chữ man, máng, mạn, mằn, mẳn, mặn, mớn bao gồm chữ 水 曼 hoặc 氵 曼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漫 cấu thành từ 2 chữ: 水, 曼
  • thuỷ, thủy
  • man, mạn
  • 2. 漫 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 曼
  • thuỷ, thủy
  • man, mạn
  • mạn, man [mạn, man]

    U+6F2B, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man4, man2;
    Việt bính: maan6
    1. [汗漫] hãn mạn 2. [瀾漫] lan mạn;

    mạn, man

    Nghĩa Trung Việt của từ 漫

    (Động) Nước đầy tràn.
    ◎Như: thủy mạn đáo nhai thượng lai liễu
    nước tràn lên đường phố.

    (Động)
    Bao phủ, bao trùm.

    (Tính)
    Khắp.
    ◎Như: mạn sơn biến dã đầy núi khắp đồng.

    (Tính)
    Dài, xa.
    ◎Như: mạn mạn trường dạ đêm dài dằng dặc.

    (Tính)
    Buông tuồng, mặc tình, tùy thích.
    ◎Như: tản mạn dàn trải, không ràng buộc.

    (Tính)
    Mờ, không rõ, mô hồ.
    ◇Vương An Thạch : Hữu bi phó đạo, kì văn mạn diệt , (Du Bao Thiền san kí ) Có tấm bia đổ bên đường, chữ đã mờ hết.

    (Phó)
    Quàng, hão, uổng.
    ◎Như: mạn thính nghe quàng.
    ◇Đỗ Phủ : Mạn lao xa mã trú giang can (Hữu khách ) Uổng công xe ngựa nhọc nhằn đậu bến sông.

    (Phó)
    Chớ, đừng.
    ◇Đỗ Phủ : Ngưu nữ mạn sầu tư, Thu kì do độ hà , (Hàn thực nguyệt ) Ngưu Lang Chức Nữ chớ lo buồn, Kì hẹn mùa thu còn sang sông.

    (Phó)
    Tùy tiện, phóng túng, loạn xạ.
    ◇Liêu trai chí dị : Sanh nghi kì đố, mạn ứng chi , (Liên Hương ) Chàng nghi rằng nàng ghen nên nói bậy.Một âm là man.

    (Tính)
    Dáng nước mênh mông.

    (Động)
    Tràn khắp, tràn đầy.
    ◇Tô Thức : Yên nhiên nhất tiếu trúc li gian, Đào lí man sơn tổng thô tục , (Hải đường ) Một khi (hoa hải đường) nhởn nhơ hé nụ nơi hàng rào trúc, Thì đào lí tràn khắp một vùng núi này thảy là thô tục.

    man, như "man mác" (vhn)
    mặn, như "nước mặn" (btcn)
    mẳn, như "tí mẳn" (btcn)
    mạn, như "mạn ngược; mạn xuôi" (btcn)
    mớn, như "mớn nước" (btcn)
    máng, như "máng nước" (gdhn)
    mằn, như "mằn mặn" (gdhn)

    Nghĩa của 漫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [màn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: MẠN, MAN
    1. tràn ra; tràn。水过满, 向外流。
    水漫出来了。
    nước tràn ra ngoài.
    2. khắp nơi; khắp。到处都是;遍。
    漫山遍野。
    khắp nơi từ đồng ruộng đến núi đồi.
    漫天大雾。
    mây mù bao phủ khắp bầu trời.
    3. tự do; thoải mái。不受约束; 随便。
    散漫。
    tản mạn.
    漫谈。
    mạn đàm.
    漫无限制。
    tự do không hạn chế.
    漫无目的。
    tự do không có mục đích gì.
    Từ ghép:
    漫笔 ; 漫不经心 ; 漫步 ; 漫长 ; 漫道 ; 漫反射 ; 漫灌 ; 漫画 ; 漫漶 ; 漫卷 ; 谩骂 ; 漫漫 ; 漫儿 ; 漫山遍野 ; 漫说 ; 漫谈 ; 漫天 ; 漫无边际 ; 漫溢 ; 漫游

    Chữ gần giống với 漫:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 漫

    ,

    Chữ gần giống 漫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漫 Tự hình chữ 漫 Tự hình chữ 漫 Tự hình chữ 漫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

    man:man mác
    máng:máng nước
    mạn:mạn ngược; mạn xuôi
    mằn:mằn mặn
    mẳn:tí mẳn
    mặn:nước mặn
    mớn:mớn nước
    漫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漫 Tìm thêm nội dung cho: 漫