Từ: 气运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气运:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 运

Nghĩa của 气运 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìyùn] số mệnh; số kiếp。命运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận运:vận hành, vận động; vận dụng
气运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气运 Tìm thêm nội dung cho: 气运