Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惠及 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìjí] ban ơn cho。把好处给予某人或某地。
惠及远方。
ban ơn cho cả những vùng xa xôi.
惠及远方。
ban ơn cho cả những vùng xa xôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠
| huệ | 惠: | ơn huệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |

Tìm hình ảnh cho: 惠及 Tìm thêm nội dung cho: 惠及
