Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惠及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惠及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惠及 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìjí] ban ơn cho。把好处给予某人或某地。
惠及远方。
ban ơn cho cả những vùng xa xôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
惠及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惠及 Tìm thêm nội dung cho: 惠及