Từ: 惯常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惯常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惯常 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàncháng] 1. đã từng; từng; thành thục。习以为常的;成了习惯的。
从那惯常的动作上,可以看出他是个熟练的水手。
qua những động tác thành thục đó, có thể thấy được anh ấy là một thuỷ thủ điêu luyện.
2. thường; hay; luôn。经常。
惯常出门的人,知道旅途上的许多不便。
những người hay đi ra ngoài, biết có rất nhiều bất tiện trên đường đi.
3. bình thường; thường。平常;平时。
他恢复了惯常的镇定。
anh ấy đã giữ được bình tĩnh như thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
惯常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惯常 Tìm thêm nội dung cho: 惯常