Chữ 巻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巻, chiết tự chữ QUYỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 巻:

巻 quyển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巻

巻

Chiết tự chữ 巻

Chiết tự chữ quyển bao gồm chữ 丷 夫 己 hoặc 𠔉 㔾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 巻 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 夫, 己
  • 丷 bát
  • 夫 phu, phù
  • 己 kỉ, kỷ
  • 2. 巻 cấu thành từ 2 chữ: 𠔉, 㔾
  • 𠔉
  • 㔾 tiết
  • quyển [quyển]

    U+5DFB, tổng 9 nét, bộ Kỷ 己
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan4, juan3;
    Việt bính: ;

    巻 quyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 巻

    Một dạng của 卷.

    Chữ gần giống với 巻:

    巷, 巹, 巺, 巻,

    Chữ gần giống 巻

    圏, 牶, 岂, 誊, 駦, 豢, 鮝, 紀, 帣, 配,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巻 Tự hình chữ 巻 Tự hình chữ 巻 Tự hình chữ 巻

    巻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巻 Tìm thêm nội dung cho: 巻