Từ: 愁眉不展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愁眉不展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愁眉不展 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuméibùzhǎn] buồn rầu; rầu rĩ; ủ ê; mặt ủ mày chau。展:舒展。由于忧愁双眉紧锁。形容心事重重的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
愁眉不展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愁眉不展 Tìm thêm nội dung cho: 愁眉不展