Từ: 慨然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慨然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慨然 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎirán] xúc động; cảm động; cảm khái 。感慨地。
慨然长叹。
xúc động thở dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慨

khái:khảng khái; cảm khái (xúc động)
khới:khới (dùng răng để gặm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
慨然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慨然 Tìm thêm nội dung cho: 慨然