Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 慶典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慶典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khánh điển
Lễ mừng long trọng thịnh đại.

Nghĩa của 庆典 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìngdiǎn] lễ mừng; buổi lễ long trọng。隆重的庆祝典礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慶

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khương:khương (xem Khánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
慶典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慶典 Tìm thêm nội dung cho: 慶典