Cao su chống va đập cửa

Từ: 声望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声望 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngwàng] danh vọng; uy tín。为群众所仰望的名声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
声望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声望 Tìm thêm nội dung cho: 声望