Từ: 否極泰來 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 否極泰來:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 否 • 極 • 泰 • 來
bĩ cực thái lai
Bế tắc hết thì hanh thông trở lại, ý nói hết khổ tới sướng, hết rủi tới may. ☆Tương tự:
khổ tận cam lai
苦盡甘來.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thẩm thẩm hảo si dã. Bĩ cực thái lai, vinh nhục tự cổ chu nhi phục thủy, khởi nhân lực năng khả thường bảo đích
嬸嬸好痴也. 否極泰來, 榮辱自古週而復始, 豈人力能可常保的 (Đệ thập tam hồi) Thím thế mà cũng ngớ ngẩn. Vận xấu tới cùng rồi đến hanh thông, vinh nhục từ xưa xoay hết một vòng rồi trở lại lúc đầu, nào phải sức người có thể giữ mãi được đâu.
Nghĩa của 否极泰来 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐjítàilái] Hán Việt: BĨ CỰC THÁI LAI
hết cùng lại thông; khổ lắm tất đến ngày sung sướng; vận đen qua, cơn may đến; hết cơn bĩ cực đến tuần thái lai; khổ tận cam lai。坏的到了尽头,好的就来了(否,泰:六十四卦中的卦名,否是坏的卦,泰是好的卦)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 否
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bĩ | 否: | bĩ cực thái lai |
| phủ | 否: | phủ nhận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |