Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蓬頭歷齒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬頭歷齒:
bồng đầu lịch xỉ
Đầu bù răng thưa. Hình dung vẻ người già nua. ◇Dữu Tín 庾信:
Hạc phát kê bì, Bồng đầu lịch xỉ
鶴髮雞皮, 蓬頭歷齒 (Trúc trượng phú 竹杖賦).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歷
| lếch | 歷: | lếch thếch |
| lệch | 歷: | chênh lệch |
| lịch | 歷: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| rếch | 歷: | rếch rác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒
| xẻ | 齒: | cưa xẻ; xẻ ra |
| xể | 齒: | |
| xỉ | 齒: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齒: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |

Tìm hình ảnh cho: 蓬頭歷齒 Tìm thêm nội dung cho: 蓬頭歷齒
