Từ: 蓬頭歷齒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬頭歷齒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồng đầu lịch xỉ
Đầu bù răng thưa. Hình dung vẻ người già nua. ◇Dữu Tín 信:
Hạc phát kê bì, Bồng đầu lịch xỉ
皮, 齒 (Trúc trượng phú 賦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歷

lếch:lếch thếch
lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
rếch:rếch rác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒

xẻ:cưa xẻ; xẻ ra
xể: 
xỉ:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
蓬頭歷齒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬頭歷齒 Tìm thêm nội dung cho: 蓬頭歷齒