Từ: 上报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上报 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngbào] 1. đăng báo。刊登在报纸上。
老张的模范事迹已经上了报了。
việc làm gương mẫu của bác Trương đã được đăng báo rồi.
2. báo cáo (lên cấp trên)。向上级报告。
年终决算要及时填表上报。
quyết toán cuối năm phải lập kịp thời, báo cáo lên cấp trên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
上报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上报 Tìm thêm nội dung cho: 上报