Từ: ghế tròn ghế đôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghế tròn ghế đôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghếtrònghếđôn

Dịch ghế tròn ghế đôn sang tiếng Trung hiện đại:

圆凳yuán dèng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghế

ghế:ghế ngồi
ghế𪞴:ghế ngồi
ghế𧦔:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𣖟:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𬃪:ghế dựa
ghế:ghế ngồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn

tròn𫣝:tròn trặn
tròn𡃋:tròn trịa
tròn𫭕:tròn trặn
tròn𡈺:tròn trặn
tròn𢀧:trăng tròn
tròn:tròn trịa
tròn: 
tròn𧷺:tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghế

ghế:ghế ngồi
ghế𪞴:ghế ngồi
ghế𧦔:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𣖟:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𬃪:ghế dựa
ghế:ghế ngồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôn

đôn:thụ đôn (gốc cây cụt)
đôn:đôn hậu
đôn:đôn hậu
đôn:đôn hậu
đôn:đôn kê (gà đun nhừ)
đôn:đôn kê (gà đun nhừ)
đôn:đôn hạ (ngồi xổm)
ghế tròn ghế đôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghế tròn ghế đôn Tìm thêm nội dung cho: ghế tròn ghế đôn