Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ghế tròn ghế đôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghế tròn ghế đôn:
Dịch ghế tròn ghế đôn sang tiếng Trung hiện đại:
圆凳yuán dèngNghĩa chữ nôm của chữ: ghế
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| ghế | 𪞴: | ghế ngồi |
| ghế | 𧦔: | ghế ngồi |
| ghế | 椅: | ghế ngồi |
| ghế | 𣖟: | ghế ngồi |
| ghế | 楴: | ghế ngồi |
| ghế | 𬃪: | ghế dựa |
| ghế | 槣: | ghế ngồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn
| tròn | 𫣝: | tròn trặn |
| tròn | 𡃋: | tròn trịa |
| tròn | 𫭕: | tròn trặn |
| tròn | 𡈺: | tròn trặn |
| tròn | 𢀧: | trăng tròn |
| tròn | 磮: | tròn trịa |
| tròn | 論: | |
| tròn | 𧷺: | tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghế
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| ghế | 𪞴: | ghế ngồi |
| ghế | 𧦔: | ghế ngồi |
| ghế | 椅: | ghế ngồi |
| ghế | 𣖟: | ghế ngồi |
| ghế | 楴: | ghế ngồi |
| ghế | 𬃪: | ghế dựa |
| ghế | 槣: | ghế ngồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đôn
| đôn | 墩: | thụ đôn (gốc cây cụt) |
| đôn | 惇: | đôn hậu |
| đôn | 撉: | đôn hậu |
| đôn | 敦: | đôn hậu |
| đôn | 炖: | đôn kê (gà đun nhừ) |
| đôn | 燉: | đôn kê (gà đun nhừ) |
| đôn | 蹲: | đôn hạ (ngồi xổm) |

Tìm hình ảnh cho: ghế tròn ghế đôn Tìm thêm nội dung cho: ghế tròn ghế đôn
