Từ: đưa đám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đưa đám:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đưađám

Dịch đưa đám sang tiếng Trung hiện đại:

执绋 《原指送葬时帮助牵引灵柩, 后来泛指送殡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đưa

đưa𫯖:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa󰉊:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đám

đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám𡌽:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám: 
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đưa đám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đưa đám Tìm thêm nội dung cho: đưa đám