Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đưa đám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đưa đám:
Dịch đưa đám sang tiếng Trung hiện đại:
执绋 《原指送葬时帮助牵引灵柩, 后来泛指送殡。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đưa
| đưa | 𫯖: | đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng |
| đưa | 拸: | đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng |
| đưa | : | đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng |
| đưa | 迻: | đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đám
| đám | 坫: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đám | 𡌽: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đám | 店: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đám | 潭: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đám | 炶: | |
| đám | 盎: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đám | 酖: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |

Tìm hình ảnh cho: đưa đám Tìm thêm nội dung cho: đưa đám
