ứng đương
Cần phải, nên. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Quân bệnh căn thâm, ứng đương phẫu phá phúc
君病根深, 應當剖破腹 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Căn nguyên bệnh của ông sâu kín, cần phải mổ bụng (ra xem).Đối phó, ứng phó.
Nghĩa của 应当 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 應
| ưng | 應: | bất ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ừng | 應: | uống rượu ừng ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 當
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đấng | 當: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |

Tìm hình ảnh cho: 應當 Tìm thêm nội dung cho: 應當
