Chữ 深 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 深, chiết tự chữ THUM, THÂM, THĂM, THẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深:

深 thâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 深

深

Chiết tự chữ 深

Chiết tự chữ thum, thâm, thăm, thẫm bao gồm chữ 水 罙 hoặc 氵 罙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 深 cấu thành từ 2 chữ: 水, 罙
  • 水 thuỷ, thủy
  • 罙
  • 2. 深 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 罙
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 罙
  • thâm [thâm]

    U+6DF1, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen1, zhun1, zhun3;
    Việt bính: sam1
    1. [高壘深壁] cao lũy thâm bích 2. [高城深池] cao thành thâm trì 3. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản 4. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 5. [根深蒂固] căn thâm đế cố 6. [深邃] thâm thúy 7. [深沈] thâm trầm;

    深 thâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 深

    (Danh) Bề sâu.
    ◎Như: thâm nhược can xích 深
    若干尺 sâu ngần ấy thước.

    (Tính)
    Sâu.
    ◎Như: thâm hải 深海 biển sâu, thâm uyên 深淵 vực sâu.

    (Tính)
    Thẳm, cách xa, từ ngoài vào trong hiểm hóc khó đi.
    ◎Như: thâm sơn 深山 núi thẳm, thâm lâm 深林 rừng sâu, thâm cung 深宮 cung thẳm.

    (Tính)
    Sâu kín, súc tích.
    ◎Như: thâm trầm 深沉 ý tứ kín đáo khó lường, thâm áo 深奧 nghĩa lí súc tích sâu xa.

    (Tính)
    Sâu sắc, sâu đậm.
    ◎Như: thâm tình 深情 tình cảm sâu đậm.

    (Tính)
    Thẫm, đậm.
    ◎Như: thâm lam sắc 深藍色 màu lam thẫm, thâm hồng 深紅 đỏ thẫm.

    (Tính)
    Lâu.
    ◎Như: niên thâm nhật cửu 年深日久 năm tháng lâu dài.

    (Tính)
    Muộn, khuya.
    ◎Như: thâm dạ 深夜 đêm khuya, thâm thu 深秋 thu muộn.

    (Tính)
    Tươi tốt, mậu thịnh.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm 國破山河在, 城春草木深 (Xuân vọng 春望) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.

    (Tính)
    Nghiêm ngặt, khe khắt.
    ◎Như: thâm văn chu nạp 深文周納 lấy phép luật sâu sắc mà buộc tội người.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Tần chi ngộ tướng quân, khả vị thâm hĩ. Phụ mẫu tông tộc, giai vi lục một 秦之遇將軍, 可謂深矣. 父母宗族, 皆為戮沒 (Yên sách tam 燕策三) Tần đối với tướng quân, có thể nói là tàn nhẫn. Cha mẹ và họ hàng (tướng quân) đều bị (Tần) giết cả rồi.

    (Phó)
    Rất, lắm.
    ◎Như: thâm ố 深惡 ghét lắm, thâm hiếu 深好 thích lắm.

    thâm, như "thâm trầm" (vhn)
    thăm, như "thăm thẳm" (btcn)
    thum, như "thum thủm" (btcn)
    thẫm, như "đỏ thẫm, xanh thẫm" (gdhn)

    Nghĩa của 深 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÂM
    1. sâu。从上到下或从外到里的距离大(跟"浅"相对,③④⑤⑥同)。
    深耕。
    thâm canh.
    深山。
    núi sâu.
    这院子很深。
    cái sân này rất dài.
    2. độ sâu。深度。
    这里的河水只有三尺深。
    nước sông ở đây chỉ sâu ba thước.
    这间屋子宽一丈,深一丈四。
    gian phòng này rộng một trượng, sâu một trượng tư.
    3. sâu sắc。深奥。
    由浅入深。
    từ nông đến sâu.
    这本书很深,初学的人不容易看懂。
    quyển sách này nội dung rất sâu sắc, người mới học xem không dễ gì hiểu được.
    4. khắc sâu; thấm sâu vào。深刻;深入。
    深谈。
    bàn sâu vào.
    影响很深。
    ảnh hưởng rất sâu sắc.
    5. sâu nặng; thắm thiết; sâu sắc (tình cảm); (quan hệ) mật thiết。(感情)厚;(关系)密切。
    深情厚谊。
    tình sâu nghĩa nặng.
    两人的关系很深。
    hai người họ quan hệ với nhau rất thắm thiết.
    6. thẫm; đậm (màu sắc)。(颜色)浓。
    深红。
    đỏ thẫm.
    深绿。
    xanh thẫm.
    颜色太深。
    màu thẫm quá.
    7. cuối; khuya。距离开始的时间很久。
    深秋。
    cuối thu.
    夜已经很深了。
    đã rất khuya rồi; trời đã khuya rồi.
    8. rất; hết sức。很;十分。
    深知。
    rất biết.
    深信。
    hết sức tin tưởng.
    深恐。
    rất sợ.
    深表同情。
    hết sức ủng hộ; rất đồng tình.
    深有此感。
    có cảm nghĩ sâu sắc như vậy.
    Từ ghép:
    深奥 ; 深闭固拒 ; 深藏若虚 ; 深长 ; 深沉 ; 深成岩 ; 深仇大恨 ; 深度 ; 深更半夜 ; 深耕 ; 深沟高垒 ; 深广 ; 深闺 ; 深厚 ; 深呼吸 ; 深化 ; 深究 ; 深居简出 ; 深刻 ; 深谋远虑 ; 深浅 ; 深切 ; 深情 ; 深入 ; 深入浅出 ; 深山 ; 深水炸弹 ; 深思 ; 深邃 ; 深通 ; 深透 ; 深望 ; 深文周纳 ; 深恶痛绝 ; 深省 ; 深夜 ; 深意 ; 深渊 ; 深远 ; 深造 ; 深宅大院 ; 深湛 ; 深挚 ; 深重

    Chữ gần giống với 深:

    㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

    Dị thể chữ 深

    𣸧,

    Chữ gần giống 深

    湄, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 深 Tự hình chữ 深 Tự hình chữ 深 Tự hình chữ 深

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

    thum深:thum thủm
    thâm深:thâm trầm
    thăm深:thăm thẳm
    thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
    thẳm深: 

    Gới ý 17 câu đối có chữ 深:

    同心生產好,合意感情深

    Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

    Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

    紅葉新生春帳暖,銀河初渡夜香深

    Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

    Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

    北苑花飛寒繐帳,西窗月落冷深閨

    Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

    Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

    教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    秋深喜為攀桂客,夜靜新作畫眉人

    Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

    Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

    原土春深鶺鴒音斷雲千里,林稍夜寂鴻雁聲哀月一輪

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    深院落藤花石不點頭龍不語,殘經凋貝葉香無飛篆磬無聲

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    女宗靡依痛深戚里,母範何恃淚滴慈為

    Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

    Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

    深 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 深 Tìm thêm nội dung cho: 深