Từ: 成长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成长 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngzhǎng] 1. lớn; trưởng thành; nảy sinh; lan rộng; phổ biến; chín chắn; thuần thục。生长而成熟;长成。
前年裁的果树还没有成长。
cây ăn quả trồng năm ngoái vẫn chưa lớn.
2. giai đoạn trưởng thành; phát triển; mở mang; khuyếch trương; mở rộng。向成熟的阶段发展;生长。
年轻的一代是在党的亲切关怀下成长起来的。
thế hệ trẻ được trưởng thành trong sự quan tâm thân thiết của Đảng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
成长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成长 Tìm thêm nội dung cho: 成长