Từ: 庖正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庖正:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庖 • 正

bào chánh
Chức quan lo việc ăn uống.
◇Tả truyện 左傳:
(Hạ Thiếu Khang) đào bôn Hữu Ngu, vi chi bào chánh
(夏少康)逃奔有虞, 為之庖正 (Ai Công nguyên niên 哀公元年).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庖

bào庖:danh bào (người nấu ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng
庖正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庖正 Tìm thêm nội dung cho: 庖正