bào chánh
Chức quan lo việc ăn uống.
◇Tả truyện 左傳:
(Hạ Thiếu Khang) đào bôn Hữu Ngu, vi chi bào chánh
(夏少康)逃奔有虞, 為之庖正 (Ai Công nguyên niên 哀公元年).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庖
| bào | 庖: | danh bào (người nấu ăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 庖正 Tìm thêm nội dung cho: 庖正
