Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反驳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反驳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反驳 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnbó] phản bác; bác bỏ; bẻ lại; bác lại。说出自己的理由,来否定别人跟自己不同的理论或意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驳

bác:bác bỏ; phản bác
反驳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反驳 Tìm thêm nội dung cho: 反驳