Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舯, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 舯:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 舯
舯
Nghĩa của 舯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōng] Bộ: 舟- Chu
Số nét: 10
Hán Việt:
1. điểm giữa chiều cao thuyền。船体长度的中点。民用船常指"垂线间长"的中点,军用船常指"载重水线长"的中点。
2. giữa thuyền (độ dài thuyền)。船体长度的中部。
Số nét: 10
Hán Việt:
1. điểm giữa chiều cao thuyền。船体长度的中点。民用船常指"垂线间长"的中点,军用船常指"载重水线长"的中点。
2. giữa thuyền (độ dài thuyền)。船体长度的中部。

Tìm hình ảnh cho: 舯 Tìm thêm nội dung cho: 舯
