Từ: 戴头识脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴头识脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戴头识脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàitóushíliǎn] mặt mũi; thể diện; phẩm cách; phẩm giá; lòng tự trọng。体面;有面子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
戴头识脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戴头识脸 Tìm thêm nội dung cho: 戴头识脸