Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 戴头识脸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴头识脸:
Nghĩa của 戴头识脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàitóushíliǎn] mặt mũi; thể diện; phẩm cách; phẩm giá; lòng tự trọng。体面;有面子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴
| dải | 戴: | dải chiếu |
| trải | 戴: | bơi trải |
| đái | 戴: | đái (đội) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 戴头识脸 Tìm thêm nội dung cho: 戴头识脸
