Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 杏仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杏仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杏仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngrén] hạnh nhân。(杏仁儿)杏核中的仁。甜的一种可以吃,苦的一种可以入药,有镇咳祛痰等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杏

hạnh:hạnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)
杏仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杏仁 Tìm thêm nội dung cho: 杏仁