Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本国 trong tiếng Trung hiện đại:

[běn"guó] nước nhà; nước mình。指自己的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
本国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本国 Tìm thêm nội dung cho: 本国