Từ: 手套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手套 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒutào] găng tay; bao tay。(手套儿)套在手上的物品,用棉纱、毛线、皮革等制成,用来防寒或保护手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
手套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手套 Tìm thêm nội dung cho: 手套