Từ: nồi da xáo thịt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nồi da xáo thịt:
Dịch nồi da xáo thịt sang tiếng Trung hiện đại:
煮豆燃萁 《相传魏文帝曹丕叫他弟弟曹植做诗, 限他在走完七步之前做成, 否则就要杀他。曹植立刻就做了一首诗:"煮豆持作羹, 漉豉以为汁。萁在釜下燃, 豆在釜中泣。本自同根生, 相煎何太急"(见于《世说 新语·文学》)。比喻兄弟间自相残害。》
xem nồi da nấu thịt Nghĩa chữ nôm của chữ: nồi
| nồi | 内: | nồi rang |
| nồi | 㘨: | nồi đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: da
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | : | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 枷: | cây da (cây đa) |
| da | 椰: | cây da (cây đa) |
| da | 𤿦: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪤻: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪾉: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 䏧: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xáo
| xáo | 𢫚: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo |
| xáo | 操: | xáo trộn |
| xáo | 炒: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo |
| xáo | 𤇤: | xào rau, xào xáo |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thịt
| thịt | 䏦: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𬚸: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𦧘: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |