Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 手板儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒubǎnr] bản quất tay (dụng cụ đánh người có tội)。打手的板子,旧时体罚的一种用具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 手板儿 Tìm thêm nội dung cho: 手板儿
