Cao su chống va đập cửa

Từ: 手板儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手板儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手板儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒubǎnr] bản quất tay (dụng cụ đánh người có tội)。打手的板子,旧时体罚的一种用具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
手板儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手板儿 Tìm thêm nội dung cho: 手板儿