Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rêu

Nghĩa rêu trong tiếng Việt:

["- d. Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.","- RAO Nói to cho nhiều người ở nhiều nơi biết về điều xấu của người khác : Rêu rao khắp phố như thế chỉ hại cho tình đoàn kết."]

Dịch rêu sang tiếng Trung hiện đại:

《苔藓植物的一纲, 属于这一纲的植物, 根、茎、叶的区别不明显, 绿色, 生长在阴湿的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rêu

rêu:rêu rao
rêu𫮹:rêu xanh
rêu:rêu xanh
rêu𱪁:rêu xanh
rêu𦼔:rêu xanh
rêu𧄈:rêu rong
rêu𬟖:rêu xanh
rêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rêu Tìm thêm nội dung cho: rêu