Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金科玉律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金科玉律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金科玉律 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnkēyùlǜ] khuôn vàng thước ngọc (ví với những cái không thể thay đổi được)。比喻不能变更的信条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
金科玉律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金科玉律 Tìm thêm nội dung cho: 金科玉律