Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤恩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤恩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô ân
Phụ ơn, quên ơn.
◇Lí Lăng :
Lăng tuy cô ân, Hán diệc phụ đức
恩, 德 (Đáp Tô Vũ thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn
孤恩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤恩 Tìm thêm nội dung cho: 孤恩