Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa eo trong tiếng Việt:
["- t. Bị thắt ở giữa: Quả bầu eo."]Dịch eo sang tiếng Trung hiện đại:
地峡 《海洋中连接两块陆地的狭窄陆地。》腰 《中间狭小, 像腰部的地势。》
腰眼 《腰后胯骨上面脊椎骨两侧的部位。》
陿 《两山夹水的地方。》
腰形。
哎哟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: eo
| eo | 㕭: | eo éo; eo xèo |
| eo | 喓: | eo éo; eo xèo |
| eo | 𫫫: | eo éo; eo xèo |
| eo | 夭: | eo biển |
| eo | 𬁷: | lưng eo |
| eo | 腰: | lưng eo |
| eo | 要: | lưng eo |

Tìm hình ảnh cho: eo Tìm thêm nội dung cho: eo
