Từ: eo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ eo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: eo

Nghĩa eo trong tiếng Việt:

["- t. Bị thắt ở giữa: Quả bầu eo."]

Dịch eo sang tiếng Trung hiện đại:

地峡 《海洋中连接两块陆地的狭窄陆地。》
腰 《中间狭小, 像腰部的地势。》
腰眼 《腰后胯骨上面脊椎骨两侧的部位。》
陿 《两山夹水的地方。》
腰形。
哎哟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: eo

eo㕭:eo éo; eo xèo
eo喓:eo éo; eo xèo
eo𫫫:eo éo; eo xèo
eo夭:eo biển
eo𬁷:lưng eo
eo腰:lưng eo
eo要:lưng eo
eo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: eo Tìm thêm nội dung cho: eo