Từ: 手榴弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手榴弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手榴弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuliúdàn] 1. lựu đạn。用手投掷的一种小型炸弹,有的装有木柄。
2. lựu đạn thể thao。田径运动使用的投掷器械之一,形状跟军用的装有木柄的手榴弹一样。
3. môn ném lựu đạn。田径运动项目之一,运动员经过助跑后,把手榴弹投掷出去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榴

lựu:quả lựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
手榴弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手榴弹 Tìm thêm nội dung cho: 手榴弹