Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 手榴弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒuliúdàn] 1. lựu đạn。用手投掷的一种小型炸弹,有的装有木柄。
2. lựu đạn thể thao。田径运动使用的投掷器械之一,形状跟军用的装有木柄的手榴弹一样。
3. môn ném lựu đạn。田径运动项目之一,运动员经过助跑后,把手榴弹投掷出去。
2. lựu đạn thể thao。田径运动使用的投掷器械之一,形状跟军用的装有木柄的手榴弹一样。
3. môn ném lựu đạn。田径运动项目之一,运动员经过助跑后,把手榴弹投掷出去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榴
| lựu | 榴: | quả lựu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |

Tìm hình ảnh cho: 手榴弹 Tìm thêm nội dung cho: 手榴弹
