Từ: 交际花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交际花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交际花 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojìhuā] đoá hoa giao tiếp; đĩ quý phái; đĩ sang; gái hồng lâu; gái đẹp chuyên tiếp khách thuê; gái chỉ thích ăn chơi (chỉ người phụ nữ có tài giao tiếp trong xã hội xưa, mang ý miệt khinh)。旧社会里在社交场中活跃而有名的女子(含轻蔑意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
交际花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交际花 Tìm thêm nội dung cho: 交际花